noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Pháo kích, trận mưa pháo. Firing artillery in a large amount for a length of time . Ví dụ : "The relentless cannonade from the enemy ships made it impossible for the soldiers on the beach to advance. " Trận mưa pháo dồn dập từ tàu địch khiến binh lính trên bãi biển không thể tiến lên được. military war weapon action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng nổ lớn, tiếng pháo kích, tiếng ầm ầm. A loud noise like a cannonade; a booming. Ví dụ : "The sudden cannonade of thunder startled the sleeping baby. " Tiếng sấm nổ ầm ầm bất ngờ làm em bé đang ngủ giật mình tỉnh giấc. sound military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắn phá, pháo kích. To discharge artillery fire upon. Ví dụ : "The army planned to cannonade the enemy fort at dawn. " Quân đội lên kế hoạch bắn phá pháo đài địch bằng pháo binh vào lúc bình minh. military war weapon action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc