Hình nền cho caramelized
BeDict Logo

caramelized

/ˈkærəməlaɪzd/ /ˈkɑːrməlaɪzd/

Định nghĩa

verb

Caramen hóa, thắng đường.

Ví dụ :

Đầu bếp thắng đường cho hành tây thật chậm cho đến khi chúng ngọt và có màu nâu đẹp mắt.