Hình nền cho conversion
BeDict Logo

conversion

/-ʒ(ə)n/ /kənˈvɝʒən/

Định nghĩa

noun

Sự chuyển đổi, sự biến đổi.

Ví dụ :

"His conversion to Christianity"
Việc anh ấy cải đạo sang đạo Cơ đốc.
noun

Chuyển đổi, sự chuyển đổi, bản chuyển đổi.

Ví dụ :

Phần mềm điểm danh của trường đã trải qua quá trình chuyển đổi từ nền tảng trực tuyến cũ sang một nền tảng mới, thân thiện với thiết bị di động hơn.
noun

Ví dụ :

Chiến dịch quảng cáo trực tuyến cho bộ đồng phục học sinh mới có tỷ lệ chuyển đổi cao; rất nhiều khách truy cập trang web đã thực sự mua đồng phục (tức là đã thực hiện hành động "chuyển đổi" mà chiến dịch quảng cáo mong muốn).
noun

Ví dụ :

"the conversion of a horse"
Việc chiếm đoạt con ngựa một cách trái phép (khiến chủ sở hữu mất hoàn toàn quyền sử dụng).
noun

Sự chuyển loại, sự chuyển đổi loại từ.

Ví dụ :

Việc từ "run" chuyển đổi từ động từ sang danh từ, như trong cụm "the run of the mill," là một ví dụ về cách ngôn ngữ phát triển.
noun

Sự hoán chuyển, Sự chuyển đổi vị trí.

Ví dụ :

Việc hoán chuyển chủ ngữ và vị ngữ trong câu "Con mèo ngồi trên tấm thảm" dẫn đến câu "Tấm thảm được con mèo ngồi lên."