noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẹo caramel, thắng đường. A smooth, chewy, sticky confection made by heating sugar and other ingredients until the sugars polymerize and become sticky. Ví dụ : "My aunt made a delicious caramel apple for dessert. " Cô tôi đã làm món táo bọc caramel tráng miệng rất ngon. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẹo caramel. A (sometimes hardened) piece of this confection. Ví dụ : "My sister made a delicious caramel apple for dessert. " Chị tôi đã làm món táo bọc kẹo caramel rất ngon cho món tráng miệng. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Màu caramel, màu đường thắng. A yellow-brown color, like that of caramel. Ví dụ : "The little girl's hair was a beautiful shade of caramel. " Tóc của bé gái có một màu caramel rất đẹp, tựa như màu đường thắng vậy. color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm caramen, thắng đường. To caramelize. Ví dụ : "I like to caramelize onions for my burger. " Tôi thích thắng đường cho hành tây để làm món bánh mì kẹp thịt của mình. food process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Màu caramel, nâu vàng. Of a yellow-brown color. Ví dụ : "The teacher's new jacket was a caramel color. " Áo khoác mới của cô giáo có màu caramel, nâu vàng. color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc