verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hóa nâu, chuyển màu nâu. To become brown. Ví dụ : "Fry the onions until they brown." Phi thơm hành cho đến khi chúng chuyển màu nâu. color appearance process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm nâu, rang vàng. To cook something until it becomes brown. Ví dụ : "Brown the onions in a large frying pan." Hãy phi hành tây cho vàng đều trong một cái chảo lớn. food process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rám nắng, làm rám nắng. To tan. Ví dụ : "Light-skinned people tend to brown when exposed to the sun." Người có da trắng thường dễ bị rám nắng khi tiếp xúc với ánh nắng mặt trời. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm nâu, om màu, rán vàng. To make brown or dusky. Ví dụ : "The cook was browning the onions in the pan before adding the rest of the ingredients to the stew. " Người đầu bếp đang rán vàng hành tây trong chảo trước khi cho các nguyên liệu còn lại vào món hầm. color appearance food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm nâu, nhuộm nâu. To give a bright brown colour to, as to gun barrels, by forming a thin coating of oxide on their surface. Ví dụ : "The gunsmith was browning the rifle barrel to protect it from rust. " Người thợ rèn súng đang nhuộm nâu nòng súng trường để bảo vệ nó khỏi rỉ sét. material appearance chemistry technical industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lai hóa, trở nên giống Trung Đông/Latinh. (usually derogatory) To turn progressively more Middle Eastern, Hispanic or Latino, in the context of the population of a geographic region. Ví dụ : "the browning of America" Sự lai hóa, trở nên giống Trung Đông/Latinh hơn của nước Mỹ. race culture society politics language attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tôn kính, kính trọng, nể trọng. To treat with deference, or respect. Ví dụ : "The students browsed the teacher's suggestion for extra credit, showing respect for her expertise. " Các sinh viên xem xét gợi ý làm thêm bài để được điểm cộng của giáo viên, thể hiện sự nể trọng đối với chuyên môn của cô. attitude value moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự làm nâu, sự nhuộm nâu. The act or operation of giving a brown colour, as to gun barrels, cooked food, etc. Ví dụ : "The browning of the toast was a sign that it was ready. " Việc bánh mì nướng chuyển sang màu nâu là dấu hiệu cho thấy nó đã sẵn sàng. appearance color action food technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất tạo màu nâu, phẩm màu nâu. Any of various preparations used to impart a brown colour to gravy, leather, etc. Ví dụ : "My grandmother uses a special browning to give her gravy a rich, dark color. " Bà tôi dùng một loại nước màu đặc biệt để nước sốt sánh mịn, có màu nâu đậm hấp dẫn. color substance food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự trát vữa nâu. A smooth coat of brown mortar, usually the second coat, and the preparation for the finishing coat of plaster. Ví dụ : "The plasterer applied the browning to the wall, ensuring a smooth surface ready for the final coat of plaster. " Người thợ trát vữa đã trát lớp vữa nâu lên tường, đảm bảo bề mặt mịn màng sẵn sàng cho lớp vữa hoàn thiện cuối cùng. architecture material building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người da nâu, người có làn da nâu. A brown-skinned person. Ví dụ : "My friend, a beautiful browning, is joining the debate team. " Bạn tôi, một người da nâu xinh đẹp, sẽ tham gia đội tranh biện. person race appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc