verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thắng đường, caramen hóa. To convert (sugar) into caramel. Ví dụ : "The chef will caramelize the onions by cooking them slowly until their natural sugars turn brown and sweet. " Đầu bếp sẽ thắng đường hành tây bằng cách nấu chúng từ từ cho đến khi đường tự nhiên trong hành tây chuyển sang màu nâu và ngọt. food process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thắng đường, caramen hóa. To brown (sugar) by means of heat. Ví dụ : "Slowly cooking the onions will caramelize them, which brings out the sweetness and gives them a brown color." Nấu hành tây từ từ sẽ thắng đường trong hành, làm cho hành có vị ngọt đậm đà và chuyển sang màu nâu. food process chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Caramen hóa, thắng đường. To undergo this kind of conversion or browning. Ví dụ : "The chef let the onions caramelize slowly in the pan until they were brown and sweet. " Đầu bếp để hành tây caramen hóa (thắng đường) từ từ trong chảo cho đến khi chúng có màu nâu và ngọt. food process chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc