noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Carbonat, muối carbonat, este carbonat. Any salt or ester of carbonic acid. Ví dụ : "Many rocks contain carbonates, like limestone and marble. " Nhiều loại đá chứa carbonat, chẳng hạn như đá vôi và đá cẩm thạch. chemistry compound substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc