Hình nền cho carbonates
BeDict Logo

carbonates

/ˈkɑːrbənɪts/ /ˈkɑːrbəneɪts/

Định nghĩa

noun

Carbonat, muối carbonat, este carbonat.

Ví dụ :

Nhiều loại đá chứa carbonat, chẳng hạn như đá vôi và đá cẩm thạch.