Hình nền cho legends
BeDict Logo

legends

/ˈlɛdʒəndz/

Định nghĩa

noun

Truyền thuyết, huyền thoại.

Ví dụ :

Cuốn sách lịch sử nói rằng những câu chuyện về thanh kiếm thần của nhà vua chỉ là truyền thuyết, huyền thoại thôi, chứ không phải là sự thật đã được chứng minh.
noun

Huyền thoại, nhân vật huyền thoại.

Ví dụ :

Ở thị trấn nhỏ đó, nhiều người tự nhận là hậu duệ của người anh hùng địa phương, mỗi người kể một phiên bản câu chuyện khác nhau.
noun

Ví dụ :

Những đồng xu cổ được trưng bày trong bảo tàng có những dòng chữ chú thích rất thú vị được khắc xung quanh viền, mô tả chi tiết những thành tựu của hoàng đế.
noun

Truyền thuyết âm nhạc, bản nhạc dựa trên truyện thơ.

Ví dụ :

Trong lớp âm nhạc, cả lớp đã nghe nhiều truyền thuyết âm nhạc, trầm trồ thán phục cách các nhà soạn nhạc đưa những bài thơ cổ vào cuộc sống qua tiếng hát.