adjective🔗ShareThần thoại, hoang đường. Existing in myth."Many children believe in Santa Claus and his flying reindeer, treating them as mythical creatures that bring gifts every Christmas. "Nhiều trẻ em tin vào ông già Noel và đàn tuần lộc bay của ông ấy, xem chúng như những sinh vật thần thoại, mang quà đến mỗi dịp Giáng Sinh.mythologystorysupernaturalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareHoang đường, không có thật, bịa đặt. (by extension) Not real; false or fabricated."The student claimed a mythical dog ate his homework, but the teacher didn't believe him. "Cậu học sinh nói một con chó hoang đường nào đó đã ăn bài tập về nhà của cậu, nhưng giáo viên không tin.storymythologyliteratureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc