noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khóa nhạc. A symbol found on a musical staff that indicates the pitches represented by the lines and the spaces on the staff Ví dụ : "The music teacher explained that different clefs, like the treble clef for higher notes and the bass clef for lower notes, help musicians read different instruments' parts on the same sheet music. " Giáo viên âm nhạc giải thích rằng các khóa nhạc khác nhau, như khóa sol cho các nốt cao và khóa fa cho các nốt thấp, giúp nhạc công đọc được các phần nhạc của các nhạc cụ khác nhau trên cùng một bản nhạc. music sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vách đá, bờ đá dốc. A vertical (or nearly vertical) rock face. Ví dụ : "The ocean waves crashed against the base of the tall, dangerous cliffs. " Sóng biển đập mạnh vào chân những vách đá cao chót vót và nguy hiểm. geology geography nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vực thẳm, vách đá dựng đứng. A point where something abruptly fails or decreases in value etc. Ví dụ : "The company stock price fell off a cliffs after the scandal was revealed. " Giá cổ phiếu của công ty lao dốc như rơi xuống vực thẳm sau khi vụ bê bối bị phanh phui. geography geology environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc