noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hát mừng, việc hát thánh ca. A singing of carols. Ví dụ : "The school choir's caroling filled the town square with Christmas music. " Tiết mục hát mừng Giáng Sinh của đội hợp xướng trường học đã lấp đầy quảng trường thị trấn bằng âm nhạc Noel. music entertainment festival tradition religion holiday culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc