Hình nền cho caroling
BeDict Logo

caroling

/ˈkærəlɪŋ/ /ˈkærəlɪŋɡ/

Định nghĩa

noun

Hát mừng, việc hát thánh ca.

Ví dụ :

Tiết mục hát mừng Giáng Sinh của đội hợp xướng trường học đã lấp đầy quảng trường thị trấn bằng âm nhạc Noel.