Hình nền cho curl
BeDict Logo

curl

/kəːl/ /kɝl/

Định nghĩa

noun

Lọn tóc, tóc xoăn.

Ví dụ :

Con gái cô ấy có một lọn tóc vàng óng ánh luôn rủ xuống trán.
noun

Ví dụ :

Người nông dân lo lắng rằng bệnh xoăn lá đang tấn công những cây khoai tây của ông ấy sẽ làm giảm đáng kể vụ thu hoạch năm nay.
noun

Ví dụ :

Cầu thủ bắt bóng cánh đã chạy một đường chạy vòng hoàn hảo, dừng đột ngột ở vạch mười thước và quay lại bắt bóng.
verb

Quăng tạ trên băng.

Ví dụ :

"I curl at my local club every weekend."
Cuối tuần nào tôi cũng đến câu lạc bộ gần nhà để chơi môn quăng tạ trên băng.