Hình nền cho squares
BeDict Logo

squares

/skwɛrz/ /skwɛərz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bàn cờ được tạo thành từ các hình vuông đen và trắng xen kẽ nhau.
noun

Ví dụ :

Chúng tôi thường gặp bạn bè ở những quảng trường hay công viên nhỏ sau giờ học để thư giãn và trò chuyện.
noun

Người cổ hủ, người bảo thủ, kẻ lạc hậu.

Ví dụ :

Ông tôi không hiểu tại sao bọn trẻ lại mặc quần jean rách; ông ấy nghĩ rằng tất cả chúng ta đang trở thành những người cổ hủ.
noun

Khu vực trung tâm (sân cricket).

Ví dụ :

Một khu vực chơi lý tưởng có hình dạng gần tròn với một khu vực trung tâm, gọi là "khu vực gôn" (cricket square), kích thước 27,44 mét x 27,44 mét, và các đường biên cách các cạnh của "khu vực gôn" này 45,75 mét.
noun

Ví dụ :

Nhà thầu lợp mái ước tính công việc này sẽ cần 15 đơn vị "square" ngói, tương đương với diện tích 15 ô vuông mỗi cạnh 10 feet.
noun

Đơn vị đo diện tích mái nhà (tương đương 9.29 mét vuông).

Ví dụ :

Người thợ lợp mái ước tính công trình này sẽ cần mười "tấm" lợp, mỗi "tấm" tương đương 9.29 mét vuông, để phủ kín toàn bộ mái nhà.
noun

Bữa ăn thịnh soạn, bữa ăn đầy đủ.

Ví dụ :

Ngay cả khi kinh tế khó khăn, chúng tôi vẫn được ăn ba bữa thịnh soạn mỗi ngày.
noun

Góc vuông, vị trí vuông góc.

Ví dụ :

Nhà chiêm tinh nhận thấy rằng sao Hỏa và sao Kim đang ở vị trí vuông góc với nhau, báo hiệu một giai đoạn có thể xảy ra xung đột trong chuyện tình cảm và các mối quan hệ.
noun

Điếu thuốc, thuốc lá.

Ví dụ :

Anh ấy bước ra ngoài tranh thủ nghỉ một lát rồi đốt hai điếu thuốc.