noun🔗ShareKhông gian nhỏ bên cửa sổ để đọc sách. A small closet or enclosure built against a window on the inner side, to sit in for study."During the long winter evenings, she loved to curl up in the window carols with a good book and a cup of tea. "Vào những buổi tối mùa đông dài, cô ấy thích cuộn tròn trong không gian đọc sách nhỏ bên cửa sổ với một cuốn sách hay và một tách trà.architecturebuildingplaceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareKhu vực học tập, Chỗ ngồi riêng. Hence, a partially partitioned space for studying or reading, often in a library."He was busy writing his report in a small library carrel."Anh ấy đang bận viết báo cáo trong một khu vực học tập nhỏ riêng tư ở thư viện.architectureplacebuildingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc