noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đại hồng thủy, thảm họa, biến cố lớn. A sudden, violent event. Ví dụ : "The unexpected earthquake was a cataclysm that destroyed many homes. " Trận động đất bất ngờ là một thảm họa khủng khiếp phá hủy nhiều nhà cửa. disaster event world Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đại hồng thủy, biến động lớn. A sudden and violent change in the earth's crust. Ví dụ : "The massive earthquake caused a cataclysm that reshaped the coastline. " Trận động đất kinh hoàng đã gây ra một biến động địa chất lớn, làm thay đổi hoàn toàn đường bờ biển. geology disaster environment world Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đại hồng thủy, trận lụt lớn. A great flood. Ví dụ : "The recent cataclysm flooded the town, causing widespread damage to homes and businesses. " Trận đại hồng thủy vừa rồi đã nhấn chìm cả thị trấn, gây thiệt hại lớn cho nhà cửa và các cơ sở kinh doanh. disaster geology environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc