Hình nền cho widespread
BeDict Logo

widespread

/ˈwaɪdˌsprɛd/

Định nghĩa

adjective

Rộng rãi, lan rộng, phổ biến.

Ví dụ :

Bệnh cúm lan rộng khắp trường, khiến nhiều học sinh phải nghỉ học.