Hình nền cho reshaped
BeDict Logo

reshaped

/ˌriːˈʃeɪpt/ /riːˈʃeɪpt/

Định nghĩa

verb

Tái tạo hình, định hình lại, tạo dáng lại.

Ví dụ :

Người thợ gốm định hình lại miếng đất sét trên bàn xoay, biến nó từ một cục tròn thành một cái bình.