Hình nền cho causally
BeDict Logo

causally

/ˈkæʒuəli/ /ˈkæʒjʊəli/

Định nghĩa

adverb

Một cách nhân quả, do nhân quả.

Ví dụ :

Sinh viên đó nhận thấy rằng việc học càng lâu một cách nhân quả làm điểm thi của cậu ấy cao hơn.