adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách nhân quả, do nhân quả. In a causal manner. Ví dụ : "The student noticed that studying longer causally improved his test scores. " Sinh viên đó nhận thấy rằng việc học càng lâu một cách nhân quả làm điểm thi của cậu ấy cao hơn. way philosophy science logic theory mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc