noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Liên từ chỉ nguyên nhân, từ chỉ lý do. (grammar) a word (such as because) that expresses a reason or a cause Ví dụ : "The word "because" in the sentence "I'm tired because I didn't sleep well" is a clear example of a causal. " Trong câu "Tôi mệt vì tôi ngủ không ngon giấc", từ "vì" là một liên từ chỉ nguyên nhân rất rõ ràng. grammar language linguistics word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính nhân quả, gây ra, sinh ra. Of, relating to, or being a cause of something; causing Ví dụ : "There is no causal relationship between eating carrots and seeing in the dark." Không có mối quan hệ nhân quả nào giữa việc ăn cà rốt và khả năng nhìn trong bóng tối. outcome philosophy science logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc