Hình nền cho centaurea
BeDict Logo

centaurea

/ˌsɛntɔˈriːə/ /ˌsɛntəˈriːə/

Định nghĩa

noun

Centaurea, Cúc tây.

Ví dụ :

Ngoài đồng đầy những hoa cúc tây xinh đẹp, cánh hoa màu xanh lam rực rỡ đung đưa trong gió.