noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự lắc lư, sự lung lay, cái đung đưa. The act of swaying; a swaying motion; a swing or sweep of a weapon. Ví dụ : "The chef's precise sway of the cleaver was impressive. " Cái cách đầu bếp vung dao phay một cách dứt khoát và uyển chuyển thật là ấn tượng. action tendency physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự lắc lư, sự đu đưa. A rocking or swinging motion. Ví dụ : "The old song caused a little sway in everyone in the room." Bài hát cũ khiến mọi người trong phòng khẽ lắc lư theo điệu nhạc. action nature physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ảnh hưởng, tác động. Influence, weight, or authority that inclines to one side Ví dụ : "The teacher's sway over the students was undeniable; they listened attentively to everything she said. " Ảnh hưởng của cô giáo đối với học sinh là không thể phủ nhận; các em lắng nghe chăm chú mọi điều cô nói. politics government attitude tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự ảnh hưởng, Uy thế, Quyền lực. Preponderance; turn or cast of balance. Ví dụ : "The sway of public opinion clearly favored a new school policy. " Ảnh hưởng của dư luận rõ ràng nghiêng về chính sách trường học mới. tendency position attitude action situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quyền lực, sự thống trị, sự kiểm soát. Rule; dominion; control; power. Ví dụ : "The teacher's sway over the classroom was absolute; the students followed her instructions without question. " Quyền lực của cô giáo trong lớp học là tuyệt đối; học sinh nghe theo mọi chỉ dẫn của cô mà không hề thắc mắc. politics government state law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây lạt, cây lạt. A switch or rod used by thatchers to bind their work. Ví dụ : "The thatcher carefully tightened the sway around the bundle of reeds, securing it firmly to the roof. " Người thợ lợp nhà cẩn thận thít chặt cây lạt quanh bó sậy, cố định nó chắc chắn vào mái nhà. agriculture material utensil building technical item work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ lắc ngang, biên độ lắc ngang. The maximum amplitude of a vehicle's lateral motion. Ví dụ : "The car's sway during the bumpy road made it difficult to concentrate on my math homework. " Độ lắc ngang của xe khi đi trên đường gập ghềnh khiến tôi khó tập trung làm bài tập toán. vehicle nautical sailing technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đung đưa, lắc lư, lay động. To move or swing from side to side; or backward and forward; to rock. Ví dụ : "sway to the music; The trees swayed in the breeze." Cây cối đung đưa trong gió nhẹ; lắc lư theo điệu nhạc. action nature physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đung đưa, lắc lư, vung. To move or wield with the hand; to swing; to wield. Ví dụ : "to sway the sceptre" Vung quyền trượng. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lay chuyển, ảnh hưởng, tác động. To influence or direct by power, authority, persuasion, or by moral force; to rule; to govern; to guide. Compare persuade. Ví dụ : "Do you think you can sway their decision?" Bạn có nghĩ là bạn có thể tác động để họ thay đổi quyết định không? politics government communication media moral attitude action organization society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đung đưa, lắc lư, làm lung lay. To cause to incline or swing to one side, or backward and forward; to bias; to turn; to bend; warp. Ví dụ : "reeds swayed by the wind; judgment swayed by passion" Những cây sậy đung đưa theo gió; phán xét bị lung lay bởi đam mê. attitude action tendency mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo lên, nâng lên. To hoist (a mast or yard) into position. Ví dụ : "to sway up the yards" Kéo các xà ngang lên vị trí của chúng. nautical sailing position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đung đưa, nghiêng ngả, lay động. To be drawn to one side by weight or influence; to lean; to incline. Ví dụ : "The old oak tree swayed gently in the breeze. " Cây sồi già khẽ nghiêng mình đung đưa theo làn gió nhẹ. attitude tendency action politics mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ảnh hưởng, tác động. To have weight or influence. Ví dụ : "The teacher's strong arguments swayed the students' opinions on the project. " Những lý lẽ đanh thép của giáo viên đã ảnh hưởng đến ý kiến của học sinh về dự án. politics government business economy society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thống trị, cai trị, nắm quyền. To bear sway; to rule; to govern. Ví dụ : "The principal's opinion continues to sway the school board's decisions. " Ý kiến của hiệu trưởng vẫn tiếp tục chi phối các quyết định của hội đồng trường. government politics royal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc