Hình nền cho swaying
BeDict Logo

swaying

/ˈsweɪɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đung đưa, lắc lư, lay động.

Ví dụ :

Nhạc nổi lên, mọi người đung đưa theo điệu nhạc; Cây cối lay động trong làn gió nhẹ.