verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đung đưa, lắc lư, lung lay. To move or swing from side to side; or backward and forward; to rock. Ví dụ : "sway to the music; The trees swayed in the breeze." Nhảy theo điệu nhạc, lắc lư người theo; Cây cối đung đưa trong gió nhẹ. action nature physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đung đưa, lắc lư, vung vẩy. To move or wield with the hand; to swing; to wield. Ví dụ : "to sway the sceptre" Vung vẩy quyền trượng. action way body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lay chuyển, lung lay, ảnh hưởng. To influence or direct by power, authority, persuasion, or by moral force; to rule; to govern; to guide. Compare persuade. Ví dụ : "Do you think you can sway their decision?" Bạn có nghĩ là bạn có thể lay chuyển được quyết định của họ không? politics government moral action attitude philosophy mind state society communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắc lư, đu đưa, nghiêng ngả. To cause to incline or swing to one side, or backward and forward; to bias; to turn; to bend; warp. Ví dụ : "reeds swayed by the wind; judgment swayed by passion" Những cây sậy bị gió thổi lắc lư; phán xét bị cảm xúc chi phối. attitude action mind position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo lên, nâng lên. To hoist (a mast or yard) into position. Ví dụ : "to sway up the yards" Kéo các xà ngang lên vị trí. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắc lư, nghiêng ngả, lung lay. To be drawn to one side by weight or influence; to lean; to incline. Ví dụ : "The tall tree swayed in the strong wind. " Cây cao lớn lắc lư trong gió mạnh. attitude tendency action politics world Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dao động, lung lay, ảnh hưởng. To have weight or influence. Ví dụ : "The teacher's explanation swayed the students to change their opinion about the book. " Lời giải thích của giáo viên đã ảnh hưởng đến học sinh, khiến các em thay đổi ý kiến về cuốn sách. politics government business society attitude moral value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thống trị, cai trị. To bear sway; to rule; to govern. Ví dụ : "The popular student council president swayed the school's decision on the new dress code. " Vị chủ tịch hội học sinh được yêu mến đã có sức ảnh hưởng lớn, chi phối quyết định của trường về quy định đồng phục mới. politics government state royal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cong võng, Lưng tôm. Bent backwards, as in swayback Ví dụ : "The old horse had a swaybacked posture; his swayed spine made it difficult for him to carry heavy loads. " Con ngựa già có dáng đi lưng tôm; cột sống bị cong võng khiến nó khó chở đồ nặng. body physiology medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc