Hình nền cho characterization
BeDict Logo

characterization

/ˌkærəktərɪˈzeɪʃən/ /ˌkærɪktəraɪˈzeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Khắc họa, sự mô tả, sự xây dựng tính cách.

Ví dụ :

"The author's characterization of the shy student made me feel empathy for her. "
Cách tác giả khắc họa tính cách cô học sinh rụt rè khiến tôi cảm thấy đồng cảm với cô ấy.