noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khắc họa, sự mô tả, sự xây dựng tính cách. The act or process of characterizing. Ví dụ : "The author's characterization of the shy student made me feel empathy for her. " Cách tác giả khắc họa tính cách cô học sinh rụt rè khiến tôi cảm thấy đồng cảm với cô ấy. character literature style writing language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc