verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mô tả, khắc họa, bêu riếu. To depict someone or something a particular way (often negative). Ví dụ : "The teacher was characterizing the student as lazy, even though he had only missed one class. " Cô giáo đang bêu riếu học sinh đó là lười biếng, mặc dù em ấy chỉ nghỉ có một buổi học. character language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiêu biểu, đặc trưng, mô tả. To be typical of. Ví dụ : "His constant lateness is characterizing his work ethic. " Việc anh ta liên tục đi muộn đang thể hiện rõ thái độ làm việc đặc trưng của anh ta. character type quality aspect Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xác định đặc điểm, mô tả đặc điểm. To determine the characteristics of. Ví dụ : "The teacher was characterizing the different types of clouds by pointing out their shapes and sizes. " Giáo viên đang xác định đặc điểm của các loại mây khác nhau bằng cách chỉ ra hình dạng và kích thước của chúng. character aspect type quality science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc