noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự rẻ tiền, tính rẻ mạt. The state of being cheap Ví dụ : "The cheapness of the plastic toys was obvious; they broke within minutes. " Sự rẻ tiền của mấy món đồ chơi nhựa này quá rõ ràng; chúng hỏng chỉ sau vài phút. economy value business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc