Hình nền cho cheapness
BeDict Logo

cheapness

/ˈtʃiːpnəs/

Định nghĩa

noun

Sự rẻ tiền, tính rẻ mạt.

Ví dụ :

Sự rẻ tiền của mấy món đồ chơi nhựa này quá rõ ràng; chúng hỏng chỉ sau vài phút.