Hình nền cho chevalier
BeDict Logo

chevalier

/ˌʃɛvəˈlɪɹ/

Định nghĩa

noun

Hiệp sĩ.

Ví dụ :

Ngài Reginald, một hiệp sĩ thời hiện đại, đã cống hiến cả cuộc đời để bảo vệ người vô tội và duy trì công lý trong cộng đồng.
noun

Ví dụ :

Trong bộ bài tarot, lá Hiệp Sĩ nằm giữa lá Người Hầu và lá Hoàng Hậu, mang đến một nguồn năng lượng đặc biệt của sự chuyển động nhanh chóng và hành động.