Hình nền cho valet
BeDict Logo

valet

/ˈvæleɪ/ /væˈleɪ/

Định nghĩa

noun

Người hầu phòng, người giữ quần áo.

Ví dụ :

Vị doanh nhân giàu có đó có một người hầu phòng chuyên chuẩn bị sẵn áo quần mỗi sáng và đánh bóng giày cho ông.
noun

Ví dụ :

Cô gái làm "valet," hay người quản lý và hộ tống cho đô vật đó, thu hút rất nhiều sự chú ý từ đám đông tại buổi biểu diễn đấu vật.