noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người hầu phòng, người giữ quần áo. A man's personal male attendant, responsible for his clothes and appearance. Ví dụ : "The wealthy businessman had a valet who laid out his suit each morning and polished his shoes. " Vị doanh nhân giàu có đó có một người hầu phòng chuyên chuẩn bị sẵn áo quần mỗi sáng và đánh bóng giày cho ông. job service person human royal appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhân viên giữ xe, người coi xe, người phục vụ đỗ xe. A hotel employee performing such duties for guests. Ví dụ : "The hotel valet parked my car safely. " Nhân viên giữ xe của khách sạn đã đỗ xe cho tôi rất an toàn. service job person business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người quản lý đô vật nữ, người hộ tống đô vật. (professional wrestling) A female performer in professional wrestling, acting as either a manager or personal chaperone; often used to attract and titillate male members of the audience. Ví dụ : "The valet for the wrestler attracted a lot of attention from the crowd at the wrestling show. " Cô gái làm "valet," hay người quản lý và hộ tống cho đô vật đó, thu hút rất nhiều sự chú ý từ đám đông tại buổi biểu diễn đấu vật. entertainment sport sex person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người hộ tống nam, người đi theo nam. A female chaperone who accompanies a man, and is usually not married to him. Ví dụ : "The wealthy businessman hired a valet to accompany his daughter to the school dance. " Nhà doanh nhân giàu có thuê một người hộ tống nữ đi cùng con gái ông đến buổi khiêu vũ ở trường. person human society culture family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người giữ xe, nhân viên đỗ xe. A person employed to clean or park cars. Ví dụ : "The valet parked my car while I went inside to meet my friend. " Người giữ xe đã đỗ xe giúp tôi trong lúc tôi vào trong gặp bạn. job service person vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người giữ ngựa, người chăm sóc ngựa đua. A person employed to assist the jockey and trainer at a racecourse. Ví dụ : "The valet helped the jockey prepare his horse for the race. " Người giữ ngựa đã giúp nài ngựa chuẩn bị cho con ngựa đua của anh ấy trước cuộc đua. sport race job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giá treo quần áo, kệ để quần áo. A wooden stand on which to hold clothes and accessories in preparation for dressing. Ví dụ : "Before the school dance, Maria carefully laid out her dress and shoes on the valet, ready to get dressed. " Trước buổi dạ hội ở trường, Maria cẩn thận trải váy và giày lên giá treo quần áo, sẵn sàng để mặc. item wear building utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Roi có đầu nhọn. A kind of goad or stick with an iron point. Ví dụ : "The farmer used a valet to guide the stubborn ox as it pulled the plow. " Người nông dân dùng một cái roi có đầu nhọn để điều khiển con trâu bướng bỉnh kéo cày. weapon utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hầu phòng, làm hầu phòng. To serve (someone) as a valet. Ví dụ : "He enjoyed valeting his grandfather, making sure he had everything he needed and was comfortable. " Anh ấy thích làm hầu phòng cho ông nội, đảm bảo ông có mọi thứ cần thiết và cảm thấy thoải mái. service job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rửa xe, chăm sóc xe. To clean and service (a car), as a valet does. Ví dụ : "Before the school play, Dad valetted his car to ensure it was spotless. " Trước buổi diễn kịch ở trường, bố đã rửa xe và chăm sóc xe cẩn thận để đảm bảo xe không một vết bẩn. vehicle service job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao xe cho nhân viên giữ xe. To leave (a car) with a valet to park it. Ví dụ : "I'm going to valet my car at the hotel before the concert. " Tôi sẽ giao xe cho nhân viên giữ xe ở khách sạn trước khi đi xem hòa nhạc. vehicle service job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc