Hình nền cho dame
BeDict Logo

dame

/deɪm/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"Dame Edith Sitwell"
Nữ hiệp sĩ Edith Sitwell.
noun

Quý bà, phụ nữ, cô gái.

Ví dụ :

"My grandmother, a kind dame, baked us cookies every Sunday. "
Bà tôi, một người phụ nữ hiền hậu, thường nướng bánh quy cho chúng tôi mỗi chủ nhật.