Hình nền cho innocents
BeDict Logo

innocents

/ˈɪnəsənts/ /ˈɪnəsnts/

Định nghĩa

noun

Người vô tội, trẻ thơ.

Ví dụ :

Vụ thảm sát những trẻ thơ vô tội là một sự kiện quan trọng trong Tân Ước.