Hình nền cho upholding
BeDict Logo

upholding

/ʌpˈhoʊldɪŋ/ /ʌpˈhəʊldɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nâng đỡ, đề cao.

Ví dụ :

Vận động viên đang nâng cao chiếc cúp sau khi vô địch giải đấu.
verb

Ủng hộ, tán thành, duy trì, bảo vệ.

Ví dụ :

Cô giáo đang duy trì chính sách của trường về việc cấm sử dụng điện thoại di động trong lớp, mặc dù một vài học sinh không đồng ý với chính sách này.