verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nắm chặt, siết chặt. To grip or hold fast. Ví dụ : "Maria clenched her pen tightly during the difficult exam. " Trong suốt bài kiểm tra khó khăn, Maria nắm chặt cây bút của mình. body action physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nắm chặt, nghiến chặt. To close tightly. Ví dụ : "He clenched his fist in anger." Anh ấy nắm chặt tay thành nắm đấm vì tức giận. body action physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nắm chặt, nghiến chặt. Closed tightly. Ví dụ : "a clenched fist" Một nắm đấm siết chặt. body physiology action sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc