Hình nền cho slips
BeDict Logo

slips

/slɪps/

Định nghĩa

noun

Hồ loãng, bùn loãng.

Ví dụ :

Người thợ gốm dùng hồ loãng nhiều màu sắc khác nhau để trang trí chiếc bình gốm.
noun

Ví dụ :

Nhà môi giới đã chuẩn bị các giấy ghi nhớ bảo hiểm ghichi tiết về tuyến đường, giá trị và loại hàng hóa của tàu chở hàng trước khi trình chúng cho các nhà bảo hiểm hàng hải phê duyệt.
noun

Ví dụ :

Độ trượt của thuyền, do chân vịt khuấy động nước mà không đẩy thuyền tiến hoàn toàn về phía trước, đã làm giảm tốc độ so với những gì chúng tôi dự kiến dựa trên số vòng quay của động cơ.
noun

Ví dụ :

Đội trưởng bố trí ba người ở vị trí bắt bóng trượt gần thủ môn, hy vọng bắt được những cú chạm bóng nhẹ từ gậy của người đánh bóng.
noun

Ví dụ :

Hiệu suất của động cơ giảm vì độ trượt của nó đã tăng lên đáng kể, cho thấy sự khác biệt lớn hơn giữa tốc độ của từ trường quay và tốc độ của rôto.
noun

Ví dụ :

Trong buổi huấn luyện chó, người huấn luyện viên đã chỉ cho chúng tôi cách sử dụng dây dắt chó để kiểm soát nhẹ nhàng trong quá trình huấn luyện chó con.
noun

Ví dụ :

Trước khi báo được in, biên tập viên đã xem xét các bản in thử từ nhà in, kiểm tra từng cột để tìm lỗi.
noun

Ví dụ :

Người thợ gốm đã dùng hồ loãng với nhiều màu sắc khác nhau để tạo hoa văn trang trí trên bình gốm trước khi đem nung.
noun

Ví dụ :

Chiếc tàu hơi nước bánh guồng cũ kỹ bị trượt khá nhiều, nghĩa là mỗi vòng quay của bánh guồng không đẩy tàu đi được xa như lý thuyết.
noun

Ví dụ :

Hiệu suất của động cơ giảm khi độ trượt giữa tốc độ của rotor và từ trường quay trở nên đáng kể.
verb

Ví dụ :

Để nước sốt cà chua được mịn hơn, cô ấy tuốt vỏ cà chua sau khi chần sơ qua nước sôi.
noun

Vị trí trượt bóng, hàng hậu vệ ngoài (trong bóng chày).

Ví dụ :

Đội trưởng bố trí những cầu thủ bắt bóng giỏi nhất của mình ở hàng hậu vệ ngoài, hy vọng bắt được những cú chạm bóng bất ngờ từ gậy của người đánh bóng.