noun🔗ShareNắm đấm, quả đấm. A hand with the fingers clenched or curled inward."He clenched his fist in frustration when his team lost the game. "Anh ấy nghiến răng, nắm chặt tay thành quả đấm vì thất vọng khi đội của anh thua trận.bodyparthumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNắm đấm. The pointing hand symbol ☞."The teacher used a fist to show the students where to find the answer in the textbook. "Cô giáo dùng nắm đấm chỉ vào sách giáo khoa để cho học sinh thấy câu trả lời ở đâu.bodysignChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNắm tay, lối gõ riêng. The characteristic signaling rhythm of an individual telegraph or CW operator when sending Morse code."The telegraph operator used a strong fist to send the message quickly. "Người điện báo viên đó sử dụng một lối gõ mã Morse mạnh mẽ và riêng biệt để gửi tin nhắn đi một cách nhanh chóng.communicationtechnologysignalsoundtechnicalelectronicsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareLối viết chữ riêng, Chữ viết tay đặc trưng. A person's characteristic handwriting."My sister's fist is very neat and organized, unlike my messy one. "Chữ viết tay của chị gái tôi rất gọn gàng và ngăn nắp, khác hẳn lối viết cẩu thả của tôi.writingstylecharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNắm đấm. A group of men."The new student joined the fist of boys who played basketball after school. "Cậu học sinh mới gia nhập đám con trai chuyên chơi bóng rổ sau giờ học.groupmilitaryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareVuốt, móng vuốt. The talons of a bird of prey."The hawk's sharp fist ripped through the air, catching the struggling mouse. "Đôi vuốt sắc nhọn của con diều hâu xé toạc không khí, tóm lấy con chuột đang vùng vẫy.animalbirdpartChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự cố gắng, nỗ lực. An attempt at something."His fist at getting a promotion was evident in his extra-long hours at work. "Sự cố gắng của anh ấy để được thăng chức thể hiện rõ qua việc anh ấy làm việc thêm giờ rất nhiều.actionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐấm. To strike with the fist."...may not score a point with his open hand(s), but may score a point by fisting the ball. Damian Cullen. "Running the rule." The Irish Times 18 Aug 2003, pg. 52."...có thể không ghi được điểm bằng tay không, nhưng có thể ghi được điểm bằng cách đấm bóng.bodyactionsportmilitaryhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNắm chặt, siết chặt tay. To close (the hand) into a fist."Before throwing the ball, the boy fisted his hand. "Trước khi ném bóng, cậu bé nắm chặt tay lại.bodyactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNắm chặt. To grip with a fist."The angry student fisted his textbook, frustrated by the difficult math problem. "Tức giận vì bài toán khó, cậu học sinh nắm chặt quyển sách giáo khoa.actionbodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐấm. The act of breaking wind; fise."My stomach rumbled, and then I let out a loud fist. "Bụng tôi réo lên, rồi tôi xì một tiếng rất to.bodyphysiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNắm tay A puffball."The fluffy, white fist of cotton filled the small, empty box. "Cái nắm tay bông gòn trắng muốt, mềm mại lấp đầy chiếc hộp nhỏ trống trơn.appearancestyleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐấm, thụi. To break wind."He fisted loudly in the crowded bus, startling the woman sitting next to him. "Anh ta xì hơi rất to trên xe buýt đông người, làm người phụ nữ ngồi cạnh giật mình.bodyphysiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc