adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bết dính, đặc quánh, vón cục. Tending to cause clogging due to its texture; lumpy; sticky. Ví dụ : "The mashed potatoes were disappointingly cloggy and difficult to swallow. " Món khoai tây nghiền lại bết dính một cách đáng thất vọng và khó nuốt. quality condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tắc nghẽn một phần, hơi bị tắc. Somewhat clogged or impeded. Ví dụ : "a cloggy throat" Cổ họng hơi bị nghẹn. condition technical function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc