Hình nền cho swallow
BeDict Logo

swallow

/ˈswɒləʊ/ /ˈswɑloʊ/

Định nghĩa

noun

Hố sâu, vực sâu.

Ví dụ :

"The hikers were warned about the deep swallow near the trailhead. "
Những người đi bộ đường dài được cảnh báo về cái hố sâu gần lối vào đường mòn.