Hình nền cho stickies
BeDict Logo

stickies

/ˈstɪkiz/

Định nghĩa

noun

Giấy nhớ, giấy dán.

Ví dụ :

"Her desk is covered with yellow stickies."
Bàn làm việc của cô ấy dán đầy giấy nhớ màu vàng.
noun

Bài ghim, chủ đề ghim.

Ví dụ :

Thông báo của lớp nằm trong các bài ghim ở đầu diễn đàn trực tuyến, để mọi người có thể dễ dàng nhìn thấy.