Hình nền cho gritty
BeDict Logo

gritty

/ˈɡɹɪti/

Định nghĩa

adjective

Ví dụ :

Đường mòn đi bộ gồ ghề, lạo xạo vì có đá dăm và cát lẫn trong đường đi.
adjective

Gân guốc, trần trụi, gai góc.

Ví dụ :

Bộ phim tài liệu về nạn đói nghèo ở thành phố đó rất trần trụi, phơi bày những thực tế khắc nghiệt của cuộc sống đường phố.