adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lẫn sạn, có sạn. Containing sand or grit; consisting of grit; caused by grit; full of hard particles. Ví dụ : "The hiking trail was gritty, with small stones and sand embedded in the path. " Đường mòn đi bộ gồ ghề, lạo xạo vì có đá dăm và cát lẫn trong đường đi. material condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gan góc, kiên cường, bất khuất. Spirited; resolute; unyielding. Ví dụ : "Despite facing many setbacks, the team showed gritty determination and never gave up on winning the championship. " Dù gặp nhiều khó khăn, đội tuyển đã thể hiện sự quyết tâm gan góc và không bao giờ từ bỏ hy vọng giành chức vô địch. character attitude ability quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gân guốc, trần trụi, gai góc. Intense and starkly realistic; depicting harsh reality, especially violence. Ví dụ : "The documentary about poverty in the city was gritty, showing the harsh realities of life on the streets. " Bộ phim tài liệu về nạn đói nghèo ở thành phố đó rất trần trụi, phơi bày những thực tế khắc nghiệt của cuộc sống đường phố. style literature media entertainment character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc