Hình nền cho lumpy
BeDict Logo

lumpy

/ˈlʌmpi/

Định nghĩa

adjective

Gồ ghề, cục mịch.

Ví dụ :

"The mashed potatoes were lumpy, so I couldn't eat them. "
Khoai tây nghiền bị vón cục, gồ ghề quá nên tôi không ăn được.