noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tập tục lệ, Phong tục. A book containing laws and usages, or customs; a custumal. Ví dụ : "The school's student handbook is our customary guide for behavior during lunch break. " Sổ tay học sinh của trường là tập tục lệ hướng dẫn cách cư xử trong giờ nghỉ trưa của chúng ta. law history tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thường lệ, thông thường, theo lệ thường. In accordance with, or established by, custom or common usage Ví dụ : "It is customary for students to wear school uniforms on Fridays. " Theo lệ thường, học sinh mặc đồng phục vào thứ sáu. culture tradition society way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thường lệ, thông thường, theo lệ thường. Holding or held by custom Ví dụ : "customary tenants" Những người thuê nhà theo lệ thường. culture tradition society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc