noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng trục, cáp đồng trục. A coaxial cable Ví dụ : "I connected the TV to the wall using a coaxial cable. " Tôi kết nối tivi với ổ cắm trên tường bằng dây cáp đồng trục. electronics communication technology device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng trục. Having a common central axis Ví dụ : "The coaxial cable connected the TV to the antenna, ensuring a clear signal by transmitting the signal along a shared central axis. " Cáp đồng trục nối TV với ăng-ten, đảm bảo tín hiệu rõ nét nhờ truyền tín hiệu dọc theo một trục trung tâm chung. technology technical electronics physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc