Hình nền cho grasshopper
BeDict Logo

grasshopper

/ɡɹæsˌhɒpə(ɹ)/ /ˈɡɹæsˌhɑpəɹ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong giờ ra chơi, con châu chấu nhảy qua sân trường.
noun

Ví dụ :

Người thợ chỉnh đàn cẩn thận tháo cần bật khỏi phím đàn để điều chỉnh, sau đó dễ dàng trượt nó trở lại vị trí cũ.