Hình nền cho axis
BeDict Logo

axis

/ˈæksəs/ /ˈæksɪs/

Định nghĩa

noun

Trục, tâm, đường trục.

Ví dụ :

Trái đất quay một vòng mỗi ngày quanh trục của nó.
noun

Ví dụ :

Trên biểu đồ, trục x biểu diễn số giờ học, còn trục y biểu diễn điểm thi.
noun

Ví dụ :

Nhà tâm lý học đã sử dụng hệ thống trục DSM-5 để chẩn đoán nhiều tình trạng sức khỏe tâm thần của bệnh nhân.