Hình nền cho cocksure
BeDict Logo

cocksure

/ˌkɒkˈʃʊə/ /ˌkɒkˈʃɔː/

Định nghĩa

adjective

Tự tin thái quá, quá tự tin.

Ví dụ :

"He was cocksure of getting an A on the test, even though he hadn't studied much. "
Anh ta quá tự tin rằng mình sẽ được điểm A bài kiểm tra, mặc dù anh ta không học hành gì nhiều.