Hình nền cho overconfident
BeDict Logo

overconfident

/ˌəʊvə(ɹ)ˈkɒnfɪdənt/

Định nghĩa

adjective

Tự tin thái quá, quá tự tin, kiêu ngạo.

Ví dụ :

"Mark was overconfident about the test and didn't study, so he failed. "
Mark đã quá tự tin về bài kiểm tra và không học bài, nên anh ấy đã trượt.
adjective

Tự phụ, kiêu ngạo, xấc xược.

Ví dụ :

Vì không học bài, Mark đã tự phụ và xấc xược, nói với giáo viên rằng bài kiểm tra sẽ rất dễ, điều mà giáo viên thấy là thiếu tôn trọng.