adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tự tin thái quá, quá tự tin, kiêu ngạo. Too confident. Ví dụ : "Mark was overconfident about the test and didn't study, so he failed. " Mark đã quá tự tin về bài kiểm tra và không học bài, nên anh ấy đã trượt. character attitude mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tự phụ, kiêu ngạo, xấc xược. Presumptuous, cocksure, rude and disrespectful. Ví dụ : "Because he hadn't studied, Mark was overconfident and told the teacher the test would be easy, which the teacher found disrespectful. " Vì không học bài, Mark đã tự phụ và xấc xược, nói với giáo viên rằng bài kiểm tra sẽ rất dễ, điều mà giáo viên thấy là thiếu tôn trọng. attitude character person negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc