Hình nền cho coherently
BeDict Logo

coherently

/koʊˈhɪrəntli/ /koʊˈhɛrəntli/

Định nghĩa

adverb

Mạch lạc, rành mạch.

Ví dụ :

Bạn sinh viên giải thích thí nghiệm khoa học một cách mạch lạc, rành mạch, giúp mọi người dễ dàng hiểu được.