verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Va chạm, đâm sầm, tông vào. To impact directly, especially if violent. Ví dụ : "When a body collides with another, then momentum is conserved." Khi một vật thể va chạm mạnh với một vật thể khác, thì động lượng được bảo toàn. action physics disaster vehicle war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Va chạm, xung đột, mâu thuẫn. To come into conflict, or be incompatible. Ví dụ : "China collided with the modern world." Trung Quốc đã có những xung đột với thế giới hiện đại. action event situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự va chạm, vụ va chạm. A collision. Ví dụ : "The loud sound from the colliding of the two cars startled everyone on the street. " Âm thanh lớn phát ra từ vụ va chạm giữa hai chiếc xe khiến mọi người trên đường giật mình. physics event action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc