BeDict Logo

incompatible

/ˌɪŋkəmˈpætɪbəl/
Hình ảnh minh họa cho incompatible: Không tương thích, sự khác nhau, tính xung khắc.
noun

Không tương thích, sự khác nhau, tính xung khắc.

Việc một học sinh giỏi toán cao cấp mà lại gặp khó khăn với đọc hiểu cơ bản là một điều không tương thích hiếm thấy; thành công trong toán cao cấp thường cho thấy ít nhất là phải có khả năng đọc hiểu.