noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghịch tặc, quân nổi dậy, kẻ nổi loạn. A person who resists an established authority, often violently Ví dụ : "The town was attacked by rebels fighting against the government. " Thị trấn đã bị tấn công bởi quân nổi dậy đang chiến đấu chống lại chính phủ. politics government person group action military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quân nổi dậy miền Nam, người của Liên minh miền Nam. A person from the Confederate States of America Ví dụ : "Many history books refer to soldiers from the South during the Civil War as rebels. " Nhiều sách lịch sử gọi những người lính miền Nam trong cuộc Nội chiến Hoa Kỳ là quân nổi dậy miền Nam hay người của Liên minh miền Nam. history military war person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nổi loạn, chống đối, phản kháng. To resist or become defiant toward an authority. Ví dụ : "The teenagers began to rebel against their parents' strict rules about curfew. " Bọn thiếu niên bắt đầu nổi loạn chống lại những quy tắc giờ giới nghiêm nghiêm ngặt của bố mẹ. politics government society action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc