noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Va chạm, sự đụng độ. An instance of colliding. Ví dụ : "The minor collision in the school parking lot caused a small dent in the car's bumper. " Vụ va chạm nhẹ trong bãi đỗ xe của trường đã gây ra một vết lõm nhỏ trên cản xe. physics vehicle event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xung đột tên. An error caused by two source code elements (such as variables or functions) having the same name as each other. Ví dụ : "The program crashed because there was a collision between two variables named "score". " Chương trình bị sập vì có xung đột tên giữa hai biến cùng tên là "score". computing technology technical science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc